阻遏
[zǔ è] [阻 遏]
cản trở; kiềm chế
确实,上游需要水能效益,下游则需要稳定流量来阻遏海水倒灌。
què shí, shàng yóu xū yào shuǐ néng xiào yì, xià yóu zé xū yào wěn dìng liú liàng lái zǔ è hǎi shuǐ dǎo guàn.Chính xác ạ, thượng nguồn cần hiệu ích thủy điện, còn hạ lưu lại cần lưu lượng ổn định để ngăn xâm nhập mặn.
Trong bài: Ngoại giao nguồn nước lưu vực sông Mekong · 无论如何