面红耳赤【面紅耳赤】
[miàn hóng ěr chì] [面 红 耳 赤]
mặt đỏ tai đỏ (vì tức giận hoặc hưng phấn)
形容因急躁、发怒或害羞而脸红的样子。
两人因为学术观点不同而争得面红耳赤。
liǎng rén yīn wèi xué shù guān diǎn bù tóng ér zhēng de miàn hóng ěr chì.Hai người vì bất đồng quan điểm học thuật mà tranh luận đến đỏ mặt tía tai.
两个人争得面红耳赤,彻底红眼了。
liǎng gè rén zhēng de miàn hóng ěr chì, chè dǐ hóng yǎn le.Hai người tranh cãi gay gắt, hoàn toàn nổi giận rồi.