领到[lǐng dào] [领 到]Lưu từKhácnhận đượcChữ trong từ领lǐngcổ到dàođếnTừ cùng chữ:听到tīng dàoHSK 1nghe thấy回到huí dàoHSK 1trở về得到dé dàoHSK 1được找到zhǎo dàoHSK 1tìm thấy来到lái dàoHSK 1đến看到kàn dàoHSK 1nhìn thấy做到zuò dàoHSK 2hoàn thành受到shòu dàoHSK 2nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)想到xiǎng dàoHSK 2nghĩ đếnXem thêm (3)Từ cận nghĩa:受到shòu dàoHSK 2nhận được (lời khen ngợi, sự giáo dục, hình phạt, v.v.)接到jiē dàoHSK 2nhận được (thư từ, v.v.)收到shōu dàoHSK 2nhận được入手rù shǒuHSK 8nhận được接获jiē huònhận được (cuộc gọi, báo cáo, v.v.)获赠huò zèngnhận đượcVí dụ trong bài học爷爷每个月都能按时领到养老金。yé ye měi gè yuè dōu néng àn shí lǐng dào yǎng lǎo jīn.Ông nội mỗi tháng đều có thể nhận lương hưu đúng hạn.