风声
[fēng shēng] [风 声]
tiếng gió; tin đồn; bàn tán
媒体那边万一听到风声,恐怕会引发公众负面猜测。
méi tǐ nà biān wàn yī tīng dào fēng shēng, kǒng pà huì yǐn fā gōng zhòng fù miàn cāi cè.Phía truyền thông vạn nhất nghe ngóng được tin tức, e là sẽ dấy lên suy đoán tiêu cực từ công chúng.
Trong bài: Ứng phó sự cố rò rỉ dữ liệu người dùng · 兼语句警方提前行动,防止走漏风声。
jǐng fāng tí qián xíng dòng, fáng zhǐ zǒu lòu fēng shēng.Cảnh sát hành động trước để tránh rò rỉ thông tin.
好的,王老师。其实我最近也听到了一些风声,大家私下里都挺好奇这次调整的具体内容。
hǎo de, wáng lǎo shī. qí shí wǒ zuì jìn yě tīng dào le yì xiē fēng shēng, dà jiā sī xià lǐ dōu tǐng hào qí zhè cì tiáo zhěng de jù tǐ nèi róng.Vâng ạ, thầy Vương. Thực ra dạo này em cũng nghe thấy một số tin đồn, mọi người riêng tư đều khá tò mò về nội dung cụ thể của lần điều chỉnh này.
Trong bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức