饱受
[bǎo shòu] [饱 受]
chịu đựng; chịu khổ; bị chịu
历史上,这个国家曾多次遭到外敌入侵,人民饱受战争之苦。
lì shǐ shàng, zhè ge guó jiā céng duō cì zāo dào wài dí rù qīn, rén mín bǎo shòu zhàn zhēng zhī kǔ.Trong lịch sử, đất nước này từng nhiều lần bị kẻ thù bên ngoài xâm lược, nhân dân chịu đựng nhiều đau khổ vì chiến tranh.