香气
[xiāng qì] [香 气]
hương thơm; mùi thơm; nhang
他揭开锅盖,一股香气扑鼻而来。
tā jiē kāi guō gài, yì gǔ xiāng qì pū bí ér lái.Anh ấy mở nắp nồi, một mùi thơm nức mũi bay ra.
阳台上的酱缸散发出浓郁的香气。
yáng tái shàng de jiàng gāng sàn fā chū nóng yù de xiāng qì.Hũ tương trên ban công tỏa ra mùi thơm nồng nặc.
八月桂花开,满城都能闻到香气。
bā yuè guì huā kāi, mǎn chéng dōu néng wén dào xiāng qì.Tháng tám hoa quế nở, khắp thành phố đều ngửi thấy hương thơm.