驾驶证
[jià shǐ zhèng] [驾 驶 证]
giấy phép lái xe
嗯,首先需要你的护照和驾驶证。
èn, shǒu xiān xū yào nǐ de hù zhào hé jià shǐ zhèng.Ừm, trước hết cần hộ chiếu và bằng lái xe của cậu.
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch警察要求司机出示驾驶证。
jǐng chá yāo qiú sī jī chū shì jià shǐ zhèng.Cảnh sát yêu cầu tài xế xuất trình bằng lái xe.
真的吗?国际驾驶证在这里能直接用吗?
zhēn de ma? guó jì jià shǐ zhèng zài zhè lǐ néng zhí jiē yòng ma?Thật sao? Bằng lái xe quốc tế có dùng trực tiếp ở đây được không?
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch