高产
[gāo chǎn] [高 产]
năng suất cao
确实是个大问题。我觉得引入耐旱品种可提高产量稳定性。你觉得这个方案可行吗?
què shí shì gè dà wèn tí. wǒ jué de yǐn rù nài hàn pǐn zhǒng kě tí gāo chǎn liàng wěn dìng xìng. nǐ jué de zhè ge fāng àn kě xíng ma?Quả thực là một vấn đề lớn. Tôi nghĩ việc đưa vào các giống chịu hạn có thể nâng cao tính ổn định của sản lượng. Bạn thấy phương án này khả thi không?
Trong bài: Biến đổi khí hậu và nông nghiệp miền núi降低成本可以提高产品的利润。
jiàng dī chéng běn kě yǐ tí gāo chǎn pǐn de lì rùn.Giảm chi phí có thể làm tăng lợi nhuận của sản phẩm.
增加科技投入有助于提高产量。
zēng jiā kē jì tóu rù yǒu zhù yú tí gāo chǎn liàng.Tăng cường đầu tư vào công nghệ giúp nâng cao sản lượng.