高管
[gāo guǎn] [高 管]
giám đốc; quản lý cấp cao; viết tắt của 高级管理
对,建立线上申报平台,就能大大提高管理效率。
duì, jiàn lì xiàn shàng shēn bào píng tái, jiù néng dà dà tí gāo guǎn lǐ xiào lǜ.Đúng vậy, thiết lập nền tảng khai báo trực tuyến là có thể nâng cao đáng kể hiệu suất quản lý.
Trong bài: Bàn về chính sách thị thực cho lao động du mục kỹ thuật số这栋办公楼设有高管专用的地下停车位。
zhè dòng bàn gōng lóu shè yǒu gāo guǎn zhuān yòng de dì xià tíng chē wèi.Tòa nhà văn phòng này có chỗ đỗ xe dưới tầng hầm chuyên dụng cho cấp quản lý cao.
行,我来协调公关和高管层支持,你立刻带队执行抢修方案吧。
xíng, wǒ lái xié tiáo gōng guān hé gāo guǎn céng zhī chí, nǐ lì kè dài duì zhí xíng qiǎng xiū fāng àn ba.Được, để thầy điều phối quan hệ công chúng và sự hỗ trợ từ ban lãnh đạo cấp cao, cậu lập tức dẫn đội thực hiện phương án sửa chữa đi.
Trong bài: Sai sót này chẳng khác gì một thảm hoạ với công ty · 不啻