东洋 đọc là dōng yáng, nghĩa là Nhật Bản (cũ); Các nước Đông Á. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 东洋
东洋 nghĩa là gì?
东洋 (dōng yáng) nghĩa là Nhật Bản (cũ); Các nước Đông Á.
Cách viết 东洋 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 东, 洋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 东洋?
Thường gặp: 东洋界 (dōng yáng jiè) – khu vực Indomalaya; 东洋话 (dōng yáng huà) – tiếng Nhật (ngôn ngữ) (cũ); 东洋鬼 (dōng yáng guǐ) – quỷ ngoại quốc; 东洋鬼子 (dōng yáng guǐ zi) – quỷ Đông Dương.