东洋鬼子
[dōng yáng guǐ zi] [东 洋 鬼 子]
quỷ Đông Dương; thuật ngữ miệt thị dùng thời chiến để chỉ người Nhật
东洋鬼子 đọc là dōng yáng guǐ zi, nghĩa là quỷ Đông Dương; thuật ngữ miệt thị dùng thời chiến để chỉ người Nhật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dōng yáng guǐ zi] [东 洋 鬼 子]
quỷ Đông Dương; thuật ngữ miệt thị dùng thời chiến để chỉ người Nhật
东洋鬼子 (dōng yáng guǐ zi) nghĩa là quỷ Đông Dương; thuật ngữ miệt thị dùng thời chiến để chỉ người Nhật.
Viết lần lượt từng chữ 东, 洋, 鬼, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.