书呆子
[shū dāi zi] [书 呆 子]
mọt sách; người quá chú trọng lý thuyết; kẻ ngớ ngẩn vì sách vở
书呆子 đọc là shū dāi zi, nghĩa là mọt sách; người quá chú trọng lý thuyết. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shū dāi zi] [书 呆 子]
mọt sách; người quá chú trọng lý thuyết; kẻ ngớ ngẩn vì sách vở
书呆子 (shū dāi zi) nghĩa là mọt sách; người quá chú trọng lý thuyết.
Viết lần lượt từng chữ 书, 呆, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.