偶然事件
[ǒu rán shì jiàn] [偶 然 事 件]
tai nạn ngẫu nhiên; sự kiện tình cờ
偶然事件 đọc là ǒu rán shì jiàn, nghĩa là tai nạn ngẫu nhiên; sự kiện tình cờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ǒu rán shì jiàn] [偶 然 事 件]
tai nạn ngẫu nhiên; sự kiện tình cờ
偶然事件 (ǒu rán shì jiàn) nghĩa là tai nạn ngẫu nhiên; sự kiện tình cờ.
Viết lần lượt từng chữ 偶, 然, 事, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.