兰山
[lán shān] [兰 山]
quận Lanshan của thành phố Linyi 临沂市 (lín yí shì), tỉnh Sơn Đông
兰山 đọc là lán shān, nghĩa là quận Lanshan của thành phố Linyi 临沂市 (lín yí shì), tỉnh Sơn Đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lán shān] [兰 山]
quận Lanshan của thành phố Linyi 临沂市 (lín yí shì), tỉnh Sơn Đông
兰山 (lán shān) nghĩa là quận Lanshan của thành phố Linyi 临沂市 (lín yí shì), tỉnh Sơn Đông.
Viết lần lượt từng chữ 兰, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 兰山区 (lán shān qū) – quận Lanshan của thành phố Linyi 临沂市 (lín yí shì), tỉnh Sơn Đông; 贺兰山 (hè lán shān) – dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông; 贺兰山脉 (hè lán shān mài) – Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông; 贺兰山岩鹨 (hè lán shān yán liù) – (loài chim ở Trung Quốc) Accentor Mông Cổ (Prunella koslowi); 贺兰山红尾鸲 (hè lán shān hóng wěi qú) – (loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ Alashan (Phoenicurus alaschanicus).