XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

兰山 đọc là lán shān, nghĩa là quận Lanshan của thành phố Linyi 临沂市 (lín yí shì), tỉnh Sơn Đông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 兰山

兰山 nghĩa là gì?

兰山 (lán shān) nghĩa là quận Lanshan của thành phố Linyi 临沂市 (lín yí shì), tỉnh Sơn Đông.

Cách viết 兰山 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 兰, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 兰山?

Thường gặp: 兰山区 (lán shān qū) – quận Lanshan của thành phố Linyi 临沂市 (lín yí shì), tỉnh Sơn Đông; 贺兰山 (hè lán shān) – dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông; 贺兰山脉 (hè lán shān mài) – Dãy núi Helan, nằm dọc một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông; 贺兰山岩鹨 (hè lán shān yán liù) – (loài chim ở Trung Quốc) Accentor Mông Cổ (Prunella koslowi); 贺兰山红尾鸲 (hè lán shān hóng wěi qú) – (loài chim ở Trung Quốc) đuôi đỏ Alashan (Phoenicurus alaschanicus).