XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内燃 đọc là nèi rán, nghĩa là đốt trong (động cơ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 内燃

内燃 nghĩa là gì?

内燃 (nèi rán) nghĩa là đốt trong (động cơ).

Cách viết 内燃 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 燃 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 内燃?

Thường gặp: 内燃机 (nèi rán jī) – động cơ đốt trong; 内燃机车 (nèi rán jī chē) – đầu máy xe lửa chạy bằng động cơ đốt trong.