XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可支配收入 đọc là kě zhī pèi shōu rù, nghĩa là thu nhập khả dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

可支配收入

[kě zhī pèi shōu rù] [可 支 配 收 入]

thu nhập khả dụng

随着经济水平提高,居民的人均可支配收入大幅增加。

suí zhe jīng jì shuǐ píng tí gāo, jū mín de rén jūn kě zhī pèi shōu rù dà fú zēng jiā.

Cùng với mức sống kinh tế được cải thiện, thu nhập khả dụng bình quân đầu người của người dân đã tăng mạnh.

Hỏi đáp về từ 可支配收入

可支配收入 nghĩa là gì?

可支配收入 (kě zhī pèi shōu rù) nghĩa là thu nhập khả dụng.

Cách viết 可支配收入 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 支, 配, 收, 入 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.