XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

后任 đọc là hòu rèn, nghĩa là người kế nhiệm; nhậm chức sau này với vai trò.... Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

后任

[hòu rèn] [后 任]

người kế nhiệm; nhậm chức sau này với vai trò...; (định ngữ) tương lai; sau này

放心吧,冻结之后任何人都无法取款或消费。

fàng xīn ba, dòng jié zhī hòu rèn hé rén dōu wú fǎ qǔ kuǎn huò xiāo fèi.

Anh yên tâm đi, sau khi đóng băng thì bất kỳ ai cũng không thể rút tiền hay thanh toán.

Trong bài: Báo mất và làm lại thẻ ngân hàng

Hỏi đáp về từ 后任

后任 nghĩa là gì?

后任 (hòu rèn) nghĩa là người kế nhiệm; nhậm chức sau này với vai trò....

Cách viết 后任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 后, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.