XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吸水 đọc là xī shuǐ, nghĩa là thấm nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

吸水

[xī shuǐ] [吸 THỦY]

thấm nước

而且我还建议使用透水铺装材料,这样既吸水又能减少积热。

ér qiě wǒ hái jiàn yì shǐ yòng tòu shuǐ pù zhuāng cái liào, zhè yàng jì xī shuǐ yòu néng jiǎn shǎo jī rè.

Hơn nữa em còn kiến nghị sử dụng vật liệu lát thấm nước, như vậy vừa thấm hút nước vừa giảm tích tụ nhiệt.

Trong bài: Giải pháp đảo nhiệt đô thị

海绵具有良好的吸水性和弹性。

hǎi mián jù yǒu liáng hǎo de xī shuǐ xìng hé tán xìng.

Bọt biển có tính thấm nước và độ đàn hồi tốt.

请拿一根塑料管子帮我吸水。

qǐng ná yì gēn sù liào guǎn zǐ bāng wǒ xī shuǐ.

Hãy lấy một chiếc ống nhựa giúp tôi hút nước.

Hỏi đáp về từ 吸水

吸水 nghĩa là gì?

吸水 (xī shuǐ) nghĩa là thấm nước.

Cách viết 吸水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吸, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.