XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

渗水 đọc là shèn shuǐ, nghĩa là thấm nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

渗水

[shèn shuǐ] [渗 THỦY]

thấm nước

明白了!普通沙袋万一挡不住连续渗水,就需要高密度的防渗沙袋。

míng bái le! pǔ tōng shā dài wàn yī dǎng bú zhù lián xù shèn shuǐ, jiù xū yào gāo mì dù de fáng shèn shā dài.

Em hiểu rồi! Bao cát thường vạn nhất không ngăn được nước thấm liên tục, thì cần bao cát chống thấm mật độ cao.

Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一

墙壁因为老旧开始渗水了。

qiáng bì yīn wèi lǎo jiù kāi shǐ shèn shuǐ le.

Bức tường vì cũ kỹ mà bắt đầu thấm nước rồi.

Hỏi đáp về từ 渗水

渗水 nghĩa là gì?

渗水 (shèn shuǐ) nghĩa là thấm nước.

Cách viết 渗水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 渗, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.