XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

透水 đọc là tòu shuǐ, nghĩa là thấm nước; thẩm thấu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

透水

[tòu shuǐ] [透 THỦY]

thấm nước; thẩm thấu; rò rỉ nước

小明,你看新区这条透水路面怎么样?

xiǎo míng, nǐ kàn xīn qū zhè tiáo tòu shuǐ lù miàn zěn me yàng?

Tiểu Minh, em thấy mặt đường thấm nước ở khu mới này thế nào?

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

嗯,透水材料很实用,那生态公园的作用是?

èn, tòu shuǐ cái liào hěn shí yòng, nà shēng tài gōng yuán de zuò yòng shì?

Ừm, vật liệu thấm nước rất thực tế, thế tác dụng của công viên sinh thái là gì?

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

我想在道路上铺设透水材料,并建设生态公园。

wǒ xiǎng zài dào lù shang pū shè tòu shuǐ cái liào, bìng jiàn shè shēng tài gōng yuán.

Em muốn lát vật liệu thấm nước trên đường và xây dựng công viên sinh thái.

Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển

Hỏi đáp về từ 透水

透水 nghĩa là gì?

透水 (tòu shuǐ) nghĩa là thấm nước; thẩm thấu.

Cách viết 透水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 透, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 透水?

Thường gặp: 不透水 (bù tòu shuǐ) – chống nước; 透水性 (tòu shuǐ xìng) – tính thấm nước.