国防部 đọc là guó fáng bù, nghĩa là Bộ Quốc phòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 国防部
国防部 nghĩa là gì?
国防部 (guó fáng bù) nghĩa là Bộ Quốc phòng.
Cách viết 国防部 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 国, 防, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 国防部?
Thường gặp: 国防部长 (guó fáng bù zhǎng) – Bí thư Quốc phòng.