XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

局促不安 đọc là jú cù bù ān, nghĩa là bất an; không thoải mái. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 局促不安

局促不安 nghĩa là gì?

局促不安 (jú cù bù ān) nghĩa là bất an; không thoải mái.

Cách viết 局促不安 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 局, 促, 不, 安 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.