XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

局限性 đọc là jú xiàn xìng, nghĩa là giới hạn; (y học) khu trú. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

局限性

[jú xiàn xìng] [局 限 性]

giới hạn; (y học) khu trú

这确实暴露了单纯依靠硬性法条的局限性,只靠惩罚无法约束人心。

zhè què shí bào lù le dān chún yī kào yìng xìng fǎ tiáo de jú xiàn xìng, zhǐ kào chéng fá wú fǎ yuē shù rén xīn.

Điều này quả thực làm lộ ra giới hạn của việc chỉ dựa vào điều khoản cứng, chỉ dựa vào xử phạt không thể ràng buộc lòng người.

Trong bài: Tranh luận đức trị và pháp trị trong quản trị công xã hội hiện đại · 以…为…

Hỏi đáp về từ 局限性

局限性 nghĩa là gì?

局限性 (jú xiàn xìng) nghĩa là giới hạn; (y học) khu trú.

Cách viết 局限性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 局, 限, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.