XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

截止日 đọc là jié zhǐ rì, nghĩa là hạn chót; ngày kết thúc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

截止日

[jié zhǐ rì] [截 止 日]

hạn chót; ngày kết thúc

是吗?通知上写的截止日期确实是周五。

shì ma? tōng zhī shàng xiě de jié zhǐ rì qī què shí shì zhōu wǔ.

Thế à? Hạn chót ghi trong thông báo đúng là thứ Sáu.

Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免

请在截止日期前缴纳参赛费用。

qǐng zài jié zhǐ rì qī qián jiǎo nà cān sài fèi yòng.

Vui lòng nộp phí dự thi trước thời hạn.

先明确分工和负责人,再把截止日期写进共享表格,这样可以提高大家的工作效率。

xiān míng què fēn gōng hé fù zé rén, zài bǎ jié zhǐ rì qī xiě jìn gòng xiǎng biǎo gé, zhè yàng kě yǐ tí gāo dà jiā de gōng zuò xiào lǜ.

Trước tiên phân công rõ ràng và xác định người phụ trách, sau đó ghi hạn chót vào bảng chia sẻ chung, như vậy có thể nâng cao hiệu suất làm việc của mọi người.

Trong bài: Đề xuất giải pháp cho một vấn đề

Hỏi đáp về từ 截止日

截止日 nghĩa là gì?

截止日 (jié zhǐ rì) nghĩa là hạn chót; ngày kết thúc.

Cách viết 截止日 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 截, 止, 日 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.