XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

所需 đọc là suǒ xū, nghĩa là cần thiết; bắt buộc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

所需

[suǒ xū] [所 需]

cần thiết; bắt buộc

明白了,我会把每个步骤所需的时间都写清楚。

míng bái le, wǒ huì bǎ měi gè bù zhòu suǒ xū de shí jiān dōu xiě qīng chǔ.

Em hiểu rồi, em sẽ ghi rõ thời gian cần cho từng bước.

Trong bài: Dự án này ai phụ trách · 由

水果中富含人体所需的维生素。

shuǐ guǒ zhōng fù hán rén tǐ suǒ xū de wéi shēng sù.

Hoa quả rất giàu vitamin mà cơ thể con người cần.

研讨会所需的参考资料,需要我提前协助打印装订吗?

yán tǎo huì suǒ xū de cān kǎo zī liào, xū yào wǒ tí qián xié zhù dǎ yìn zhuāng dìng ma?

Tài liệu tham khảo cần cho hội thảo có cần em hỗ trợ in và đóng tập trước không ạ?

Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量

Hỏi đáp về từ 所需

所需 nghĩa là gì?

所需 (suǒ xū) nghĩa là cần thiết; bắt buộc.

Cách viết 所需 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 所, 需 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 所需?

Thường gặp: 各取所需 (gè qǔ suǒ xū) – mỗi người lấy thứ mình cần (thành ngữ).