XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

手动 đọc là shǒu dòng, nghĩa là thủ công; vận hành bằng tay. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

手动【手動】

[shǒu dòng] [手 动]

thủ công; vận hành bằng tay; chuyển số thủ công

用手操作或运转,与“自动”相对。

自动化系统故障时,操作员需立即切换为手动控制模式。

zì dòng huà xì tǒng gù zhàng shí, cāo zuò yuán xū lì jí qiè huàn wèi shǒu dòng kòng zhì mó shì.

Khi hệ thống tự động gặp sự cố, nhân viên vận hành cần lập tức chuyển sang chế độ điều khiển thủ công.

他会开手动挡,换挡很熟练。

tā huì kāi shǒu dòng dǎng, huàn dǎng hěn shú liàn.

Anh ấy biết lái xe số sàn, đổi số rất thành thạo.

Hỏi đáp về từ 手动

手动 nghĩa là gì?

手动 (shǒu dòng) nghĩa là thủ công; vận hành bằng tay. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 手动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 手, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 手动?

Thường gặp: 手动挡 (shǒu dòng dǎng) – chuyển số thủ công; 动手动脚 (dòng shǒu dòng jiǎo) – đánh nhau; 手动变速器 (shǒu dòng biàn sù qì) – hộp số tay.