XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

政理 đọc là zhèng lǐ, nghĩa là chính trị; công việc chính phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

政理

[zhèng lǐ] [政 理]

chính trị; công việc chính phủ

听您这么一分析,我打算在毕业论文中深入探讨仁政理念在绩效考核中的具体应用。

tīng nín zhè me yì fēn xī, wǒ dǎ suàn zài bì yè lùn wén zhōng shēn rù tàn tǎo rén zhèng lǐ niàn zài jì xiào kǎo hé zhōng de jù tǐ yìng yòng.

Nghe thầy phân tích như vậy, em dự định sẽ đi sâu tìm hiểu việc ứng dụng cụ thể triết lý Nhân chính trong đánh giá hiệu suất ở luận văn tốt nghiệp.

Trong bài: Triết học Mencius trong quản trị nhân sự

候选人正在向选民们阐述自己的执政理念。

hòu xuǎn rén zhèng zài xiàng xuǎn mín men chǎn shù zì jǐ de zhí zhèng lǐ niàn.

Ứng cử viên đang trình bày với các cử tri quan điểm cầm quyền của mình.

Hỏi đáp về từ 政理

政理 nghĩa là gì?

政理 (zhèng lǐ) nghĩa là chính trị; công việc chính phủ.

Cách viết 政理 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 政, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.