XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

数据接口 đọc là shù jù jiē kǒu, nghĩa là giao diện dữ liệu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

数据接口

[shù jù jiē kǒu] [数 据 接 口]

giao diện dữ liệu

关键是要推进数据接口的标准化,确立清晰的平台合规审查机制。

guān jiàn shì yào tuī jìn shù jù jiē kǒu de biāo zhǔn huà, què lì qīng xī de píng tái hé guī shěn chá jī zhì.

Mấu chốt là phải thúc đẩy tiêu chuẩn hóa cổng dữ liệu, xác lập cơ chế xem xét tuân thủ quy định rõ ràng của nền tảng.

Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所

现在的头部平台往往利用算法封锁第三方数据接口,这本质上就是滥用市场支配地位。

xiàn zài de tóu bù píng tái wǎng wǎng lì yòng suàn fǎ fēng suǒ dì sān fāng shù jù jiē kǒu, zhè běn zhì shàng jiù shì làn yòng shì chǎng zhī pèi dì wèi.

Nền tảng hàng đầu hiện nay thường dùng thuật toán phong tỏa cổng dữ liệu bên thứ ba, điều này về bản chất chính là lạm dụng vị thế thống lĩnh thị trường.

Trong bài: Quy định chống độc quyền dữ liệu nền tảng số · 者 / 所

Hỏi đáp về từ 数据接口

数据接口 nghĩa là gì?

数据接口 (shù jù jiē kǒu) nghĩa là giao diện dữ liệu.

Cách viết 数据接口 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 数, 据, 接, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.