XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

既有 đọc là jì yǒu, nghĩa là tồn tại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

既有

[jì yǒu] [既 HỮU]

tồn tại

好主意,这样我们的分析既有深度,又显得十分客观中立。

hǎo zhǔ yì, zhè yàng wǒ men de fēn xī jì yǒu shēn dù, yòu xiǎn de shí fēn kè guān zhōng lì.

Ý kiến hay, như vậy phân tích của chúng ta vừa có chiều sâu, lại vừa thể hiện được tính khách quan trung lập.

Trong bài: Tác động của buồng vang thuật toán

这家医院既有中医也有西医。

zhè jiā yī yuàn jì yǒu zhōng yī yě yǒu xī yī.

Bệnh viện này vừa có đông y vừa có tây y.

那按仿古风格重建商铺呢?既有历史风貌,又能吸引游客消费。

nà àn fǎng gǔ fēng gé chóng jiàn shāng pù ne? jì yǒu lì shǐ fēng mào, yòu néng xī yǐn yóu kè xiāo fèi.

Vậy xây lại cửa hàng theo phong cách giả cổ thì sao? Vừa có diện mạo lịch sử, lại vừa thu hút du khách tiêu dùng.

Trong bài: Điều trần phản biện bảo tồn di sản kiến trúc đô thị

Hỏi đáp về từ 既有

既有 nghĩa là gì?

既有 (jì yǒu) nghĩa là tồn tại.

Cách viết 既有 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 既, 有 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.