XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

滑行 đọc là huá xíng, nghĩa là trượt; lướt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 滑行

滑行 nghĩa là gì?

滑行 (huá xíng) nghĩa là trượt; lướt.

Cách viết 滑行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 滑, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 滑行?

Thường gặp: 滑行道 (huá xíng dào) – đường lăn (tại sân bay); 单脚滑行车 (dān jiǎo huá xíng chē) – xe trượt.