XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

物理量 đọc là wù lǐ liàng, nghĩa là đại lượng vật lý. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

物理量

[wù lǐ liàng] [物 理 量]

đại lượng vật lý

你是说物理量子比特的容错率和纠错技术,目前还远远达不到要求?

nǐ shì shuō wù lǐ liàng zǐ bǐ tè de róng cuò lǜ hé jiū cuò jì shù, mù qián hái yuǎn yuǎn dá bú dào yāo qiú?

Ý cậu là tỷ lệ chịu lỗi của qubit vật lý và kỹ thuật sửa lỗi hiện nay vẫn còn lâu mới đạt yêu cầu?

Trong bài: Tác động của tính toán lượng tử lên mật mã hóa tài chính · 未必

Hỏi đáp về từ 物理量

物理量 nghĩa là gì?

物理量 (wù lǐ liàng) nghĩa là đại lượng vật lý.

Cách viết 物理量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 物, 理, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.