XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生死存亡 đọc là shēng sǐ cún wáng, nghĩa là vấn đề sống còn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生死存亡

[shēng sǐ cún wáng] [生 死 存 亡]

vấn đề sống còn

这关乎公司的生死存亡,这次投票,希望您能支持我们的战略决策。

zhè guān hū gōng sī de shēng sǐ cún wáng, zhè cì tóu piào, xī wàng nín néng zhī chí wǒ men de zhàn lüè jué cè.

Việc này liên quan đến sự sống còn của công ty, lần bỏ phiếu này, hy vọng ngài có thể ủng hộ quyết sách chiến lược của chúng tôi.

Trong bài: Thuyết phục cổ đông về quyết định lớn

Hỏi đáp về từ 生死存亡

生死存亡 nghĩa là gì?

生死存亡 (shēng sǐ cún wáng) nghĩa là vấn đề sống còn.

Cách viết 生死存亡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 死, 存, 亡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.