生活作风
[shēng huó zuò fēng] [生 活 作 风]
hành vi; tác phong
这个人在生活作风上存在严重问题。
zhè gè rén zài shēng huó zuò fēng shàng cún zài yán zhòng wèn tí.Người này có vấn đề nghiêm trọng về tác phong lối sống.
生活作风 đọc là shēng huó zuò fēng, nghĩa là hành vi; tác phong. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng huó zuò fēng] [生 活 作 风]
hành vi; tác phong
这个人在生活作风上存在严重问题。
zhè gè rén zài shēng huó zuò fēng shàng cún zài yán zhòng wèn tí.Người này có vấn đề nghiêm trọng về tác phong lối sống.
生活作风 (shēng huó zuò fēng) nghĩa là hành vi; tác phong.
Viết lần lượt từng chữ 生, 活, 作, 风 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.