XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相对论性 đọc là xiāng duì lùn xìng, nghĩa là (vật lý) tính tương đối. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 相对论性

相对论性 nghĩa là gì?

相对论性 (xiāng duì lùn xìng) nghĩa là (vật lý) tính tương đối.

Cách viết 相对论性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 对, 论, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 相对论性?

Thường gặp: 非相对论性 (fēi xiāng duì lùn xìng) – phi tương đối tính (vật lý).