XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

私家 đọc là sī jiā, nghĩa là riêng tư; sở hữu hoặc quản lý tư nhân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

私家

[sī jiā] [私 GIA]

riêng tư; sở hữu hoặc quản lý tư nhân

嗯,今天模拟课堂座谈:内城区该不该限制私家车?大卫,你先说说理由。

èn, jīn tiān mó nǐ kè táng zuò tán: nèi chéng qū gāi bu gāi xiàn zhì sī jiā chē? dà wèi, nǐ xiān shuō shuō lǐ yóu.

Ừm, hôm nay mô phỏng tọa đàm trên lớp: có nên hạn chế xe cá nhân ở nội đô không? Đại Vệ, em nói lý do trước đi.

Trong bài: Tranh luận về chính sách

私家车位严禁其他外来车辆占用。

sī jiā chē wèi yán jìn qí tā wài lái chē liàng zhàn yòng.

Chỗ đỗ xe riêng nghiêm cấm các phương tiện bên ngoài chiếm dụng.

哪怕财务风险再大,那些见证人类文明的珍贵遗存,岂容随意处置并沦为私家藏品?

nǎ pà cái wù fēng xiǎn zài dà, nà xiē jiàn zhèng rén lèi wén míng de zhēn guì yí cún, qǐ róng suí yì chǔ zhì bìng lún wéi sī jiā cáng pǐn?

Cho dù rủi ro tài chính có lớn đến đâu, những di tồn quý báu chứng kiến nền văn minh nhân loại đó lẽ nào lại dung thứ cho việc tùy tiện xử lý và biến thành bộ sưu tập riêng?

Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂

Hỏi đáp về từ 私家

私家 nghĩa là gì?

私家 (sī jiā) nghĩa là riêng tư; sở hữu hoặc quản lý tư nhân.

Cách viết 私家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 私, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 私家?

Thường gặp: 私家车 (sī jiā chē) – xe riêng.