XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

笃定 đọc là dǔ dìng, nghĩa là chắc chắn; tự tin (về một kết quả nào đó). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

笃定

[dǔ dìng] [笃 定]

chắc chắn; tự tin (về một kết quả nào đó); bình tĩnh và ung dung

想通了就好,做学问的乐趣往往就在于突破困难之后的那份笃定。

xiǎng tōng le jiù hǎo, zuò xué wèn de lè qù wǎng wǎng jiù zài yú tū pò kùn nán zhī hòu de nà fèn dǔ dìng.

Nghĩ thông rồi thì tốt, niềm vui của việc làm nghiên cứu học thuật thường nằm ở chính sự kiên định sau khi vượt qua khó khăn.

Trong bài: Chìa khoá thành công nằm ở sự kiên trì · 在于

但你并未消极避责,反而勇于直面并严肃复盘,此番胸襟与笃定弥足珍贵。

dàn nǐ bìng wèi xiāo jí bì zé, fǎn ér yǒng yú zhí miàn bìng yán sù fù pán, cǐ fān xiōng jīn yǔ dǔ dìng mí zú zhēn guì.

Nhưng cậu không hề trốn tránh trách nhiệm một cách tiêu cực, trái lại còn dũng cảm đối diện và nghiêm túc tổng kết lại, tinh thần và sự kiên định này vô cùng đáng quý.

Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说

Hỏi đáp về từ 笃定

笃定 nghĩa là gì?

笃定 (dǔ dìng) nghĩa là chắc chắn; tự tin (về một kết quả nào đó).

Cách viết 笃定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 笃, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.