XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自强 đọc là zì qiáng, nghĩa là phấn đấu tự cải thiện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

自强

[zì qiáng] [自 强]

phấn đấu tự cải thiện

我认为,推动种源“卡脖子”技术的攻关,是实现农业科技自立自强的关键。

wǒ rèn wéi, tuī dòng zhǒng yuán“ qiǎ bó zi” jì shù de gōng guān, shì shí xiàn nóng yè kē jì zì lì zì qiáng de guān jiàn.

Em cho rằng, thúc đẩy công phá công nghệ then chốt mang tính nghẽn cổ chai về nguồn giống là chìa khóa để thực hiện tự lực tự cường khoa học công nghệ nông nghiệp.

Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực

他虽身残,但自立自强的精神令人佩服。

tā suī shēn cán, dàn zì lì zì qiáng de jīng shén lìng rén pèi fú.

Dù tàn tật nhưng tinh thần tự lập kiên cường của anh ấy khiến người khác khâm phục.

自强不息是他多年来坚守的人生座右铭。

zì qiáng bù xī shì tā duō nián lái jiān shǒu de rén shēng zuò yòu míng.

Tự cường bất khuất là châm ngôn sống mà anh ấy kiên trì giữ vững nhiều năm qua.

Hỏi đáp về từ 自强

自强 nghĩa là gì?

自强 (zì qiáng) nghĩa là phấn đấu tự cải thiện.

Cách viết 自强 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 强 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自强?

Thường gặp: 自强不息 (zì qiáng bù xī) – không ngừng phấn đấu; 联合自强 (lián hé zì qiáng) – kết hợp cùng nhau để tự cường; 自强自立 (zì qiáng zì lì) – phấn đấu tự cải thiện; 自强运动 (zì qiáng yùn dòng) – Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-189…; 自立自强 (zì lì zì qiáng) – tự lực tự cường.