XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

财政部 đọc là cái zhèng bù, nghĩa là Bộ Tài chính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

财政部

[cái zhèng bù] [财 政 部]

Bộ Tài chính

嗯,这也直接加剧了财政部门当前的外币偿债压力。

èn, zhè yě zhí jiē jiā jù le cái zhèng bù mén dāng qián de wài bì cháng zhài yā lì.

Ừm, điều này cũng trực tiếp làm gia tăng áp lực trả nợ ngoại tệ hiện tại của ngành tài chính.

Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此

内阁已正式任命他为财政部长。

nèi gé yǐ zhèng shì rèn mìng tā wèi cái zhèng bù zhǎng.

Nội các đã chính thức bổ nhiệm ông làm Bộ trưởng Tài chính.

财政部已经为受灾地区拨款。

cái zhèng bù yǐ jīng wèi shòu zāi dì qū bō kuǎn.

Bộ Tài chính đã cấp kinh phí cho các vùng chịu thiên tai.

Hỏi đáp về từ 财政部

财政部 nghĩa là gì?

财政部 (cái zhèng bù) nghĩa là Bộ Tài chính.

Cách viết 财政部 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 财, 政, 部 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 财政部?

Thường gặp: 财政部长 (cái zhèng bù zhǎng) – bộ trưởng Bộ Tài chính.