XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

过量 đọc là guò liàng, nghĩa là quá mức. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

过量

[guò liàng] [过 量]

quá mức

过量抽取潜水容易导致地面沉降。

guò liàng chōu qǔ qián shuǐ róng yì dǎo zhì dì miàn chén jiàng.

Khai thác quá mức nước ngầm tầng nông dễ dẫn đến sụt lún mặt đất.

过量摄取糖分对健康不利。

guò liàng shè qǔ táng fēn duì jiàn kāng bú lì.

Hấp thụ quá nhiều đường không tốt cho sức khỏe.

长期过量使用化肥可能导致土壤退化。

cháng qī guò liàng shǐ yòng huà féi kě néng dǎo zhì tǔ rǎng tuì huà.

Việc lạm dụng phân bón hóa học trong thời gian dài có thể dẫn đến thoái hóa đất.

Hỏi đáp về từ 过量

过量 nghĩa là gì?

过量 (guò liàng) nghĩa là quá mức.

Cách viết 过量 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 过, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 过量?

Thường gặp: 服药过量 (fú yào guò liàng) – quá liều thuốc.