XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连锁反应 đọc là lián suǒ fǎn yìng, nghĩa là phản ứng dây chuyền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

连锁反应

[lián suǒ fǎn yìng] [连 锁 反 应]

phản ứng dây chuyền

除了这两点,还有其他连锁反应吗?

chú le zhè liǎng diǎn, hái yǒu qí tā lián suǒ fǎn yìng ma?

Ngoài hai điểm này, còn có phản ứng dây chuyền nào khác không ạ?

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

两家银行倒闭引发了连锁反应。

liǎng jiā yín háng dǎo bì yǐn fā le lián suǒ fǎn yìng.

Việc hai ngân hàng phá sản đã gây ra phản ứng dây chuyền.

仔细想想,如果积水漫进变电站,会造成什么连锁反应?

zǐ xì xiǎng xiǎng, rú guǒ jī shuǐ màn jìn biàn diàn zhàn, huì zào chéng shén me lián suǒ fǎn yìng?

Suy nghĩ kỹ xem, nếu nước ngập tràn vào trạm biến áp, sẽ gây ra phản ứng dây chuyền gì?

Trong bài: Ứng phó ngập úng đô thị do biến đổi khí hậu · 万一

Hỏi đáp về từ 连锁反应

连锁反应 nghĩa là gì?

连锁反应 (lián suǒ fǎn yìng) nghĩa là phản ứng dây chuyền.

Cách viết 连锁反应 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 锁, 反, 应 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 连锁反应?

Thường gặp: 核连锁反应 (hé lián suǒ fǎn yìng) – phản ứng dây chuyền hạt nhân.