XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

退后 đọc là tuì hòu, nghĩa là lùi lại; quay lại (thời gian). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

退后

[tuì hòu] [退 后]

lùi lại; quay lại (thời gian); nhượng bộ

是啊,传统人口红利消退后,劳动力供给骤减,最终势必会拖累全要素生产率的增长。

shì a, chuán tǒng rén kǒu hóng lì xiāo tuì hòu, láo dòng lì gōng jǐ zhòu jiǎn, zuì zhōng shì bì huì tuō lěi quán yào sù shēng chǎn lǜ de zēng zhǎng.

Đúng vậy, sau khi lợi tức dân số truyền thống suy giảm, cung lao động sụt mạnh, rốt cuộc ắt sẽ kéo tụt tăng trưởng năng suất nhân tố tổng hợp.

Trong bài: Phân tích chính sách ứng phó suy giảm dân số

Hỏi đáp về từ 退后

退后 nghĩa là gì?

退后 (tuì hòu) nghĩa là lùi lại; quay lại (thời gian).

Cách viết 退后 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 退, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.