朝后 đọc là cháo hòu, nghĩa là lùi lại; đối diện phía sau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 朝后
朝后 nghĩa là gì?
朝后 (cháo hòu) nghĩa là lùi lại; đối diện phía sau.
Cách viết 朝后 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 朝, 后 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.