XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重复性 đọc là chóng fù xìng, nghĩa là lặp đi lặp lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

重复性

[chóng fù xìng] [重 复 性]

lặp đi lặp lại

那些重复性的行政工作,正在逐渐被机器取代。

nà xiē chóng fù xìng de xíng zhèng gōng zuò, zhèng zài zhú jiàn bèi jī qì qǔ dài.

Những công việc hành chính lặp đi lặp lại kia đang dần dần bị máy móc thay thế.

Trong bài: Chuyển dịch kỹ năng nghề nghiệp thời đại AI · 逐渐

人工智能正在某些重复性岗位上逐步取代传统的人工操作。

rén gōng zhì néng zhèng zài mǒu xiē chóng fù xìng gǎng wèi shàng zhú bù qǔ dài chuán tǒng de rén gōng cāo zuò.

Trí tuệ nhân tạo đang từng bước thay thế các thao tác thủ công truyền thống ở một số vị trí lặp đi lặp lại.

Hỏi đáp về từ 重复性

重复性 nghĩa là gì?

重复性 (chóng fù xìng) nghĩa là lặp đi lặp lại.

Cách viết 重复性 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 复, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 重复性?

Thường gặp: 重复性劳损 (chóng fù xìng láo sǔn) – chấn thương do căng thẳng lặp đi lặp lại (RSI).