XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

钻头 đọc là zuàn tóu, nghĩa là mũi khoan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

钻头

[zuàn tóu] [钻 头]

mũi khoan

工人们使用特制钻头才成功凿开坚硬的岩石层。

gōng rén men shǐ yòng tè zhì zuàn tóu cái chéng gōng záo kāi jiān yìng de yán shí céng.

Công nhân dùng mũi khoan chuyên dụng mới đục mở được tầng đá rắn chắc.

Hỏi đáp về từ 钻头

钻头 nghĩa là gì?

钻头 (zuàn tóu) nghĩa là mũi khoan.

Cách viết 钻头 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 钻, 头 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.