XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

防水 đọc là fáng shuǐ, nghĩa là chống nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

防水

[fáng shuǐ] [防 THỦY]

chống nước

除了防水,你还担心哪方面的开支?

chú le fáng shuǐ, nǐ hái dān xīn nǎ fāng miàn de kāi zhī?

Ngoài chống thấm, anh còn lo lắng khoản chi tiêu ở phương diện nào nữa?

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

这种多功能背包兼有防盗和防水的效果。

zhè zhǒng duō gōng néng bēi bāo jiān yǒu fáng dào hé fáng shuǐ de xiào guǒ.

Chiếc ba lô đa năng này có cả hiệu quả chống trộm và chống thấm nước.

主要是成本问题,做屋顶防漏和防水层费用极高。

zhǔ yào shi chéng běn wèn tí, zuò wū dǐng fáng lòu hé fáng shuǐ céng fèi yòng jí gāo.

Chủ yếu là vấn đề chi phí, làm lớp chống rò rỉ và chống thấm mái nhà chi phí cực kỳ cao.

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

Hỏi đáp về từ 防水

防水 nghĩa là gì?

防水 (fáng shuǐ) nghĩa là chống nước.

Cách viết 防水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 防, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.