阳电
[yáng diàn] [阳 电]
điện tích dương
阳电 đọc là yáng diàn, nghĩa là điện tích dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
阳电 (yáng diàn) nghĩa là điện tích dương.
Viết lần lượt từng chữ 阳, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 阳电子 (yáng diàn zǐ) – positron; 阳电极 (yáng diàn jí) – anode; 阳电荷 (yáng diàn hè) – điện tích dương; 太阳电池 (tài yáng diàn chí) – pin mặt trời; 太阳电池板 (tài yáng diàn chí bǎn) – tấm pin mặt trời.