XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

阳电 đọc là yáng diàn, nghĩa là điện tích dương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 阳电

阳电 nghĩa là gì?

阳电 (yáng diàn) nghĩa là điện tích dương.

Cách viết 阳电 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 阳, 电 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 阳电?

Thường gặp: 阳电子 (yáng diàn zǐ) – positron; 阳电极 (yáng diàn jí) – anode; 阳电荷 (yáng diàn hè) – điện tích dương; 太阳电池 (tài yáng diàn chí) – pin mặt trời; 太阳电池板 (tài yáng diàn chí bǎn) – tấm pin mặt trời.