上前
[shàng qián] [上 前]
tiến lên; bước về phía trước
一叶扁舟在风波险恶的江面上前行。
yí yè piān zhōu zài fēng bō xiǎn è de jiāng miàn shàng qián xíng.Một chiếc thuyền con tiến bước trên mặt sông đầy sóng gió hiểm trở.
老爷爷走得慢,王老师赶紧上前搀着他过马路。
lǎo yé ye zǒu de màn, wáng lǎo shī gǎn jǐn shàng qián chān zhe tā guò mǎ lù.Cụ ông đi chậm, thầy Vương vội vàng tiến tới dìu cụ qua đường.
公共场所禁止吸烟,志愿者上前劝阻违规人员。
gōng gòng chǎng suǒ jìn zhǐ xī yān, zhì yuàn zhě shàng qián quàn zǔ wéi guī rén yuán.Nơi công cộng cấm hút thuốc, tình nguyện viên tiến đến khuyên ngăn người vi phạm.