行进
[xíng jìn] [行 进]
tiến lên; chuyển động về phía trước
我们需要对市场进行进一步分析。
wǒ men xū yào duì shì chǎng jìn xíng jìn yí bù fēn xī.Chúng tôi cần tiến hành phân tích thị trường kỹ hơn.
这次旅行进行得很顺利。
zhè cì lǚ xíng jìn xíng de hěn shùn lì.Chuyến đi lần này diễn ra rất suôn sẻ.
上级机关会定期监察该项目的执行进度。
shàng jí jī guān huì dìng qī jiān chá gāi xiàng mù dì zhí xíng jìn dù.Cơ quan cấp trên sẽ định kỳ giám sát tiến độ thực hiện của dự án này.