不计
[bù jì] [BẤT 计]
không quan tâm; không tính đến
嗯,这个立论很深刻,但若完全不计成本全面报销,医保池子显然难以持久承受。
èn, zhè ge lì lùn hěn shēn kè, dàn ruò wán quán bú jì chéng běn quán miàn bào xiāo, yī bǎo chí zǐ xiǎn rán nán yǐ chí jiǔ chéng shòu.Ừm, lập luận này rất sâu sắc, nhưng nếu chi trả toàn bộ mà hoàn toàn không màng đến chi phí thì quỹ bảo hiểm y tế rõ ràng khó duy trì lâu dài.
Trong bài: Chiến lược phân bổ nguồn lực thuốc hiếm cho bệnh nan y他心胸宽广,从不计较小事。
tā xīn xiōng kuān guǎng, cóng bù jì jiào xiǎo shì.Anh ấy tâm hồn rộng lượng, không bao giờ chấp nhất chuyện nhỏ.
他不计较个人得失,做事十分厚道。
tā bú jì jiào gè rén dé shī, zuò shì shí fēn hòu dào.Anh ấy không so đo thiệt hơn, làm việc rất đàng hoàng tử tế.