中伤
[zhòng shāng] [TRUNG 伤]
phỉ báng; bôi nhọ; bị trúng đạn; bị thương
交通事故中伤亡人数正在统计。
jiāo tōng shì gù zhōng shāng wáng rén shù zhèng zài tǒng jì.Số người thương vong trong vụ tai nạn giao thông đang được thống kê.
我们不能恶意中伤竞争对手。
wǒ men bù néng è yì zhòng shāng jìng zhēng duì shǒu.Chúng ta không được ác ý vu khống đối thủ cạnh tranh.
我们坚决反对这种无耻的造谣中伤行为。
wǒ men jiān jué fǎn duì zhè zhǒng wú chǐ de zào yáo zhòng shāng xíng wéi.Chúng tôi kiên quyết phản đối hành vi bịa đặt vu khống vô liêm sỉ này.